HẠNG MỤC
|
ĐƠN GIÁ (m2)
|
CHI TIẾT VẬT LIỆU
|
Diện tích
|
Thành tiền
|
| PHẦN THÔ XÂY MỚI |
Nhà Phố |
4.1– 4.6 triệu |
- Sắt thép: Hòa Phát/ KH Tự chọn
- Xi măng: Kim Đỉnh PC 40, Sông Gianh /KH Tự chọn
- Bê tông tươi Đăng Hải
- Vật liệu cấp thoát nước: Bình Minh, Ống nhiệt PPR.
- Gạch xây: Gạch tuynel 6 lỗ Đại Hiệp Trung
- Cát xây: Đại Lộc / Địa phương / Tự chọn
- Dây điện, ống luồn dây điện, dây cáp: Cadivi loại 1
|
|
|
| Biệt Thự |
4.2 – 5.1 triệu |
|
|
| PHẦN THÔ CẢI TẠO |
Nhà Phố |
KHẢO SÁT THỰC TẾ |
|
|
| Biệt Thự |
|
|
| PHẦN HOÀN THIỆN |
GÓI TIẾT KIỆM |
2.0 – 2,5 triệu |
- Gạch ốp lát: Viglacera.
- Thạch cao: Khung xương Vĩnh Tường.
- Sơn bả: Alex / Jotun.
- Thiết bị đèn điện: Panasonic / Nancoco.
- Thiết bị vệ sinh: Viglacera / Caesar / Inax
- Hệ thống cửa mặt tiền: Nhôm Xingfa, Nhôm Nhật, nhôm Slim – Phụ kiện loại 1.
- Cầu thang: Ốp đá Granite + Lan can kính ốc cách + Tay vịn gỗ xoan đào
|
|
|
| GÓI NHÀ PHỐ |
2,4 – 2,8 triệu |
|
|
| GÓI BIỆT THỰ |
từ 2,8 triệu |
|
|
| PHẦN SÂN VƯỜN |
|
|
- Dựa theo thiết kế và hạng mục thi công chi tiết.
|
|
|
| HẠNG MỤC PHỤ |
|
|
- Hạng mục ngoài diện tích sàn như phần sắt trang trí, ốp lát bên ngoài
phần mặt tiền
|
|
|
| PHẦN MÓNG |
|
|
- Dựa theo thiết kế và hạng mục thi công chi tiết.
| Móng đơn |
Móng băng 1 phương |
Móng băng 2 phương |
Móng bè |
Cọc khoan nhồi |
cọc ly tâm |
Móng cọc ép |
| 20% diện tích |
35 % diện tích |
70% diện tích |
100% diện tích |
Liên hệ |
Liên hệ |
Liên hệ |
|
|
|
* Ghi chú:
– Được tặng gói phát sinh ( bảo hiểm) 1% giá trị HD cho các hạng mục sửa chữa, thay thế, đơn giá được áp dụng cho giá thị trường
– Được tặng gói giám sát hoàn thiện 2% giá trị HD nếu chỉ thi công được gói phần thô
Đơn giá trên chưa bao gồm:
- Thuế VAT 10%
- Phần xử lý nền móng, mạch nước ngầm, ép cọc
- Phần phá dỡ mặt bằng
- Kết cấu móng phức tạp, mái nghiêng, hầm, hồ bơi, bể cá, xông hơi, hệ thống
thông minh.
- Giá dựa theo diện tích sàn.
|
Địa điểm xây dựng:
- Giá trị áp dụng tại thành phố Đà Nẵng
- Công trình nằm ở vị trí đường > 5,5m
|